CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI Y TẾ  PHÚ GIA

Thành lập từ tháng 03 năm 2006, công ty TNHH Thương Mại y Tế Phú Gia hiện tại đã có được vị thế khá vững vàng trong lĩnh vực kinh doanh phân phối các thiết bị chẩn đoán và hóa chất xét nghiệm trên thị trường cả nước.

Công ty đã được Sở Y Tế Thành Phố Hồ Chí Minh cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn "Thực Hành Tốt ....  

                                                                Xem chi tiết >>                                                        

 

LĨNH VỰC KINH DOANH

Video clip

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline :
0913733786
  Ms Bé
02854101785 - 02854103674

Video clip

Thống kê truy cập

Đang online : 22
Thống kê tuần : 1468
Thống kê tháng : 5604
Tổng : 318197
Chi tiết sản phẩm

iChroma II

  • Mã sản phẩm: iChroma II
  • Giá: Liên hệ
  • Xuất xứ: Boditech - Hàn Quốc
  • Quy cách:
  • Dạng xét nghiệm: Sắc ký miễn dịch huỳnh quang
  • Đơn vị tính:
  • Lượt xem: 1425
Mô tả

Máy phân tích miễn dịch di động cải tiến

_addcart

Thông số kỹ thuật

Máy phân tích

276 x 220 x 91 mm

1.3 kgs

100 – 240V AC, 50-60Hz

Pin trong và ngoài

Giao diện

Màn hình cảm ứng 7”

Tích hợp máy in nhiệt

Cổng USB / Ethernet / thẻ nhớ

Dongle WiFi và bluetooth (tùy chọn)

Kết nối LIS/HIS

QC / Calibration

Hệ thống kiểm tra cartridge

Chứng nội & ngoại

Bộ nhớ

1,000 kết quả bệnh nhân

1,000 kết quả chứng

500 ID chips

100 User IDs

Công suất

Single mode: 3-15 phút/xét nghiệm

Multi mode: đọc kết quả 12 giây/xét nghiệm

 

Nhóm sản phẩm

Xét nghiệm

Bệnh

Loại mẫu

       Thời gian phản ứng

Ngưỡng đo lường

Tim mạch

Tn-I

Nhồi máu cơ tim

Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

0.1-50 ng/mL

CK-MB

Nhồi máu cơ tim

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

3-100 ng/mL

D-Dimer

Huyết khối

Máu toàn phần, Huyết tương

12 phút

50-10,000 ng/mL

Myoglobin

Nhồi máu cơ tim

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

5-500 ng/mL

hsCRP

Viêm tim mạch

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

3 phút

0.1-10 mg/L

Ung thư

PSA

Ung thư tuyến tiền liệt

Máu toàn phần

15 phút

0.5-100 ng/mL

 

 

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

0.1-100 ng/mL

AFP

Ung thư gan

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

5-350 ng/mL

CEA

Các loại ung thư

Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

1-500 ng/mL

iFOB

Ung thư đại trực tràng

Phân

10 phút

25-1,000 ng/mL

Tiểu đường

HbA1c

Tiểu đường

Máu toàn phần

12 phút

4-15 %

Microalbumin

Tiểu đường

Nước tiểu

12 phút

2-300 mg/L

Cystatin C

Bệnh thận

Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

0.1-7.5 mg/L

Hormone

TSH

Rối loạn tuyến giáp

Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

0.1-100 μIU/mL

TSH WB

Rối loạn tuyến giáp

Máu toàn phần

15 phút

1-100 μIU/mL

T3

Rối loạn tuyến giáp

Huyết thanh, Huyết tương

16 phút

0.5-5.0 ng/mL

T4

Rối loạn tuyến giáp

Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

20-300 nmol/L

FSH

Mãn kinh/vô sinh

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

1-100 mlU/mL

Progesterone

Sinh sản

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

1.4-40 ng/mL

hCG

Mang thai

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

2-3,000 mlU/mL

βhCG

Sinh sản

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

5-50,000 mlU/mL

LH

Rụng trứng

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

1-100 mlU/mL

PRL

Rối loạn giới tính&vô sinh

Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

1-100 ng/mL

Testosterone

Rối loạn giới tính

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

1-10 ng/mL

Cortisol

Chuyển hóa

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

80-800 nmol/L

Nhiễm trùng

CRP

Viêm nhiễm

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

3 phút

2.5-300 mg/L

PCT

Nhiễm trúng huyết

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

0.1-100 ng/mL

ASO

Sốt thấp khớp

Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

25-800 lU/mL

Thấp khớp

RF IgM

Thấp khớp

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

5 phút

10-200 lU/mL

Khác

Ferritin

Thiếu máu

Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

10-1,000 ng/mL

Vitamin D

Bệnh xương

Huyết thanh, Huyết tương

28 phút

8 – 70 ng/mL

Hạn dùng : 20 tháng tại 2-8℃(Buffer)/ 20 tháng tại 4-30℃(Cartridge), Sắp có mặt trên thị trường: HBsAg, Anti-HBs, HCV

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

Logo đối tác